Từ: 丢盔卸甲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丢盔卸甲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丢盔卸甲 trong tiếng Trung hiện đại:

[diūkuīxièjiǎ] bị đánh tơi bời; không còn manh giáp; tả tơi rơi rụng。形容吃了败仗逃跑时的狠狈样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丢

điêu:điêu đứng, điêu linh
đâu:ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy
đốc:đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盔

khôi:mạo khôi (mũ úp sát sọ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卸

dỡ: 
hằm:hằm hằm, hằm hè
:tá (tránh né, tháo ra)
xả:xả xa (bốc hàng); xả (tháo ra); xả trách (trốn việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甲

giáp:giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng)
giẹp:giẹp lép
kép:áo kép, lá kép
nháp:nhớp nháp
ráp:ráp lại
丢盔卸甲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丢盔卸甲 Tìm thêm nội dung cho: 丢盔卸甲