Từ: 抢嘴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抢嘴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抢嘴 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiǎngzuǐ] 1. giành nói; cướp lời。抢先说话。
按次序发言,谁也别抢嘴。
theo thứ tự mà nói, đừng ai giành nói.
2. tranh ăn; giành ăn。抢着吃。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抢

sang:sang kiếp (ăn cướp)
thương:thương (kêu trời; cướp, giật)
thưởng:thưởng (cướp, giật; vội vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)
抢嘴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抢嘴 Tìm thêm nội dung cho: 抢嘴