Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 报仇雪恨 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 报仇雪恨:
Nghĩa của 报仇雪恨 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàochóuxuěhèn] báo thù rửa hận; trả thù; phục hận。报:报复;雪:洗雪。指对侵略者或伤害者进行回击,以解除过去的怨恨。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 报
| báo | 报: | báo mộng; báo tin |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仇
| cừu | 仇: | cừu hận, oán cừu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雪
| tuyết | 雪: | tuyết hận (rửa hận); bông tuyết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恨
| giận | 恨: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| hận | 恨: | hận thù, oán hận |
| hằn | 恨: | hằn học, thù hằn |
| hờn | 恨: | căm hờn, oán hờn |

Tìm hình ảnh cho: 报仇雪恨 Tìm thêm nội dung cho: 报仇雪恨
