Từ: 报仇雪恨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 报仇雪恨:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 报 • 仇 • 雪 • 恨

Nghĩa của 报仇雪恨 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàochóuxuěhèn] báo thù rửa hận; trả thù; phục hận。报:报复;雪:洗雪。指对侵略者或伤害者进行回击,以解除过去的怨恨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo报:báo mộng; báo tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仇

cừu仇:cừu hận, oán cừu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雪

tuyết雪:tuyết hận (rửa hận); bông tuyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恨

giận恨:giận dữ, nổi giận; oán giận
hận恨:hận thù, oán hận
hằn恨:hằn học, thù hằn
hờn恨:căm hờn, oán hờn
报仇雪恨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 报仇雪恨 Tìm thêm nội dung cho: 报仇雪恨