Từ: thân mật có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thân mật:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thânmật

Nghĩa thân mật trong tiếng Việt:

["- tt. Chân thành, nồng hậu và gần gũi, thân thiết với nhau: tình cảm thân mật nói chuyện trò thân mật."]

Dịch thân mật sang tiếng Trung hiện đại:

称兄道弟 《朋友间以兄弟相称, 表示关系亲密。》稠密 《亲切; 密切。》
火热; 爱昵; 昵; 亲昵 《十分亲密。》
nói chuyện thân mật
谈得火热。
亲近 《亲密而接近。》
người đồng hương vây lấy con em binh sĩ, thân mật hỏi thăm.
乡亲们围着子弟兵, 亲亲热热地问长问短。
亲密; 近; 亲切; 贴己 《感情好, 关系密切。》
亲昵 《十分亲密。》
亲热; 热和 《亲密而热情。》
深挚 《深厚而真诚。》
贴心 《最亲近; 最知己。》
友爱 《友好亲爱。》
anh em thân mật
兄弟友爱。
tình đoàn kết thân mật
团结友爱。
友善 《朋友之间亲近和睦。》
từ trước đến giờ luôn thân mật với nhau.
素相友善。
sống với nhau rất thân mật.
友善相处。 过心 《知心。》

近乎; 近乎儿 《关系的亲密。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thân

thân:bình thân
thân:thân (rên rỉ)
thân:thân (kéo giãn, giãn ra)
thân:năm thân (khỉ)
thân:thân (thạch tín)
thân:song thân (cha mẹ); thân cận
thân:thân (đai lưng); thân sĩ
thân:thân (đai lưng); thân sĩ
thân:thân thiết
thân:thân mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: mật

mật:bí mật
mật:bí mật
mật𬖵:mật ngọt
mật𦟽:gan mật
mật𦢉:mật gấu
mật:mật ong
mật:mật (yên lặng, tĩnh mịch)
mật:mật (yên lặng, tĩnh mịch)

Gới ý 15 câu đối có chữ thân:

Tương thân tương ái thanh xuân vĩnh,Đồng đức đồng tâm hạnh phúc trường

Tương thân, tương ái, thanh xuân mãi,Đồng đức, đồng tâm, hạnh phúc dài

Hỗ kính, hỗ bang sáng đại nghiệp,Tương thân tương ái thụ tân phong

Cùng kính, cùng giúp, xây nghiệp lớn,Tương thân, tương ái dựng tân phong

Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn

Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn

Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

Kim nhật chính phùng huyên thảo thọ,Tiền thân hợp thị hạnh hoa tiên

Hôm nay đúng gặp ngày sinh mẹ,Kiếp trước hẳn là hạnh hoa tiên

Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong

Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

Liểu liểu song thân vô phục kiến,Ai ai lưỡng tự ná kham văn

Vắng lặng song thân không còn thấy,Thảm thương hai chữ luống kham nghe

Tế liễu doanh trung thân thục nữ,Yêu đào hoa lý chỉ quân phù

Chốn doanh liễu gần kề thục nữ,Vẻ đào tơ nay chỉ quân phù

thân mật tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thân mật Tìm thêm nội dung cho: thân mật