Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 亡故 trong tiếng Trung hiện đại:
[wánggù] qua đời; quá cố; chết; mất。死去。
他父母早已亡故。
Bố mẹ anh ấy đã mất từ lâu.
他父母早已亡故。
Bố mẹ anh ấy đã mất từ lâu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亡
| vong | 亡: | vong mạng, vong hồn, vong quốc, vong mệnh |
| vô | 亡: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 故
| cố | 故: | cố ăn, cố gắng; cố đạo |
| cớ | 故: | duyên cớ |

Tìm hình ảnh cho: 亡故 Tìm thêm nội dung cho: 亡故
