Cao su chống va đập cửa

Từ: 亡故 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亡故:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 亡故 trong tiếng Trung hiện đại:

[wánggù] qua đời; quá cố; chết; mất。死去。
他父母早已亡故。
Bố mẹ anh ấy đã mất từ lâu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亡

vong:vong mạng, vong hồn, vong quốc, vong mệnh
:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ:duyên cớ
亡故 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亡故 Tìm thêm nội dung cho: 亡故