Cao su chống va đập cửa

Từ: 报废 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 报废:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 报废 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàofèi] báo hỏng; báo hư (vì thiết bị, đồ dùng không dùng đến hoặc không đạt chất lượng nên bị loại để thanh lý )。设备、器物等因不能继续使用或不合格而作废。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 废

phế:phế bỏ
报废 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 报废 Tìm thêm nội dung cho: 报废