Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 报废 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàofèi] báo hỏng; báo hư (vì thiết bị, đồ dùng không dùng đến hoặc không đạt chất lượng nên bị loại để thanh lý )。设备、器物等因不能继续使用或不合格而作废。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 报
| báo | 报: | báo mộng; báo tin |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 废
| phế | 废: | phế bỏ |

Tìm hình ảnh cho: 报废 Tìm thêm nội dung cho: 报废
