Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 抵死 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǐsǐ] liều chết; liều mình; thà chết。拼死(表示态度坚决)。
抵死也不承认
thà chết cũng không nhận.
抵死也不承认
thà chết cũng không nhận.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 抵
| dề | 抵: | dề môi bĩu mỏ (có ý chê) |
| để | 抵: | để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 死
| tợ | 死: | |
| tử | 死: | tử thần |

Tìm hình ảnh cho: 抵死 Tìm thêm nội dung cho: 抵死
