Cao su chống va đập cửa

Từ: 抵死 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抵死:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抵死 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐsǐ] liều chết; liều mình; thà chết。拼死(表示态度坚决)。
抵死也不承认
thà chết cũng không nhận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抵

dề:dề môi bĩu mỏ (có ý chê)
để:để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ: 
tử:tử thần
抵死 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抵死 Tìm thêm nội dung cho: 抵死