Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 強暴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 強暴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cường bạo
Mạnh bạo hung tàn.
◇Tuân Tử 子:
Sự cường bạo chi quốc nan, sử cường bạo chi quốc sự ngã dị
難, 使易 (Phú quốc ).Chỉ hành vi hoặc thế lực hung bạo.
◇Tô Thức 軾:
Giai vân hoàng đế tuần tứ quốc, Phanh diệt cường bạo cứu kiềm thủ
, 首 (Thạch cổ ca 歌) Đều nói hoàng đế tuần hành khắp thiên hạ, Tiêu diệt bạo tàn cứu lê dân.

Nghĩa của 强暴 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiángbào] 1. cường bạo; hung bạo; hung dữ。强横凶暴。
强暴的行为。
hành động hung bạo.
2. thế lực hung bạo; thế lực hung tàn。强暴的势力。
不畏强暴。
không sợ thế lực hung bạo.
铲除强暴。
diệt trừ hung bạo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 強

càng:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn:gàn dở
gàng:gọn gàng
gương:gương mẫu
gượng:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng:ngượng ngùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴

bão:gió bão
bạo:bạo ngược; bạo dạn
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bộc:bộc bạch; bộc trực
強暴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 強暴 Tìm thêm nội dung cho: 強暴