Nghĩa của 抵消 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǐxiāo] trung hoà; triệt tiêu lẫn nhau; làm cho mất tác dụng。两种事物的作用因相反而互相消除。
这两种药可别同时吃,否则药力就抵消了。
hai loại thuốc này không thể uống chung, nếu không tác dụng của thuốc sẽ triệt tiêu lẫn nhau.
这两种药可别同时吃,否则药力就抵消了。
hai loại thuốc này không thể uống chung, nếu không tác dụng của thuốc sẽ triệt tiêu lẫn nhau.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 抵
| dề | 抵: | dề môi bĩu mỏ (có ý chê) |
| để | 抵: | để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 消
| teo | 消: | tí teo, tẻo teo |
| tiu | 消: | tiu nghỉu |
| tiêu | 消: | tiêu tan; tiêu khiển |

Tìm hình ảnh cho: 抵消 Tìm thêm nội dung cho: 抵消
