Cao su chống va đập cửa

Từ: xa hoa dâm đãng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xa hoa dâm đãng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xahoadâmđãng

Dịch xa hoa dâm đãng sang tiếng Trung hiện đại:

骄奢淫逸 《骄横一奢侈, 荒淫无度。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xa

xa:xa (tên họ)
xa𬧲: 
xa𬚞:từ xa
xa:xa hoa ; xa vọng (quá đáng)
xa:xa nhà
xa𤥭:xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp)
xa:xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp)
xa:xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp)
xa:xa cấu (mua chịu), xa tiêu (bán chịu)
xa:xa cấu (mua chịu), xa tiêu (bán chịu)
xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoa

hoa:hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)
hoa:hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
hoa:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa𢯘:ba hoa
hoa:hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ)
hoa:hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ)
hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
hoa:hoa sen
hoa:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa:song hoa lê (cày hai lưỡi)
hoa:song hoa lê (cày hai lưỡi)
hoa:hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ)
hoa:hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: dâm

dâm: 
dâm:dâm dục, dâm ô
dâm:bóng dâm; dâm dục, dâm ô
dâm:mưa lâm dâm; trời dâm; dâm dật
dâm:mưa lâm dâm; trời dâm; dâm dật
dâm𦹻:cây dâm bụt
dâm:mưa lâm dâm
dâm󱄉:mưa lâm dâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: đãng

đãng:diên đãng (dềnh dàng)
đãng:du đãng, phóng đãng
đãng:du đãng, phóng đãng
đãng:du đãng, phóng đãng
đãng:lãng đãng
đãng:du đãng, phóng đãng
xa hoa dâm đãng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xa hoa dâm đãng Tìm thêm nội dung cho: xa hoa dâm đãng