Từ: 抽地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抽地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抽地 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōudì] thu ruộng; lấy lại ruộng (địa chủ thu lại ruộng, để gây áp lực với tá điền)。地主收回租给农民的土地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抽

trìu:trìu mến
trừu:trừu tượng
ép:bắt ép
ắp:đầy ắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
抽地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抽地 Tìm thêm nội dung cho: 抽地