Từ: 抽打 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抽打:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 抽 • 打

Nghĩa của 抽打 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōu·da] quật; quất; đánh; phủi (dùng khăn)。用掸子、毛巾等在衣物上打。
大衣上都是尘土,得抽打抽打。
trên áo đầy những bụi, phải phủi bụi thôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抽

trìu抽:trìu mến
trừu抽:trừu tượng
ép抽:bắt ép
ắp抽:đầy ắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng打:dừng bút, dừng tay
đánh打:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả打:ẩu đả; đả kích
đử打:lử đử
抽打 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抽打 Tìm thêm nội dung cho: 抽打