Từ: 拒绝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拒绝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拒绝 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùjué] cự tuyệt; từ chối; khước từ (thỉnh cầu, ý kiến, quà biếu)。不接受(请求、意见或赠礼)。
拒绝诱惑。
cự tuyệt dụ dỗ.
拒绝贿赂。
cự tuyệt nhận hối lộ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拒

cự:cự lại, chống cự, cự nự, cự tuyệt, kháng cự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绝

tuyệt:cự tuyệt
拒绝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拒绝 Tìm thêm nội dung cho: 拒绝