Từ: bạc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 18 kết quả cho từ bạc:
Đây là các chữ cấu thành từ này: bạc
U+6CCA, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: bo2, po2, po1, po4;
Việt bính: bok6 paak3
1. [停泊] đình bạc;
泊 bạc, phách
Nghĩa Trung Việt của từ 泊
(Động) Đỗ thuyền bên bờ.◇Đỗ Mục 杜牧: Yên lung hàn thủy nguyệt lung sa, Dạ bạc Tần Hoài cận tửu gia 煙籠寒水月籠沙, 夜泊秦淮近酒家 (Bạc Tần Hoài 泊秦淮) Khói bao trùm sông lạnh, ánh trăng tràn ngập bãi cát, Đêm đậu thuyền ở bến Tần Hoài gần quán rượu.
(Động) Ghé vào, tạm ngừng, đậu, nghỉ.
◎Như: phiêu bạc 漂泊 trôi giạt, ngụ hết ở chỗ nọ đến chỗ kia.
(Tính) Điềm tĩnh, lặng lẽ.
◎Như: đạm bạc 淡泊 điềm tĩnh, lặng bặt.
(Tính) Mỏng.
§ Thông bạc 薄.
◇Vương Sung 王充: Khí hữu hậu bạc, cố tính hữu thiện ác 氣有厚泊故性有善惡 (Luận hành 論衡, Suất tính 率性) Khí có dày có mỏng, nên tính có lành có ác.
(Danh) Hồ, chằm.
◎Như: Lương San bạc 梁山泊.
§ Còn có âm là phách.
bạc, như "bội bạc; bạc phếch" (vhn)
Nghĩa của 泊 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: BẠC
动
1. cập bến; ghé bến; dừng thuyền; đỗ thuyền。 船靠岸;停船。
停泊
cập bến
船泊港外
thuyền cập bến ngoài cảng
动
2. dừng lại; lưu lại; ngừng; dạt。停留。
飘泊
phiêu bạt; trôi nổi; trôi dạt
形
3. điềm tĩnh。 恬静。
Ghi chú: 另见pō。
Từ ghép:
泊车 ; 泊位
Từ phồn thể: (泺)
[pō]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: BẠC
Bạc; hồ (thường dùng làm tên hồ)。湖(多用于湖名)。
梁山泊(在今山东)。
Lương Sơn Bạc (ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc).
罗布泊(在新疆)。
La Bố Bạc.
血泊。
vũng máu.
Ghi chú: 另见bó。"泺"另见lụ
Chữ gần giống với 泊:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Tự hình:

U+6CFA, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: bo2, luo4, po1;
Việt bính: bok6 lok6;
泺 lạc, bạc
Nghĩa Trung Việt của từ 泺
Giản thể của chữ 濼.bạc, như "bạc (cái hồ, cáo ao to)" (gdhn)
Nghĩa của 泺 trong tiếng Trung hiện đại:
[luò]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: LẠC
Lạc Thuỷ (tên sông, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。泺水,水名, 在中国山东。
Chữ gần giống với 泺:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Dị thể chữ 泺
濼,
Tự hình:

Pinyin: bo2;
Việt bính: bok3;
亳 bạc
Nghĩa Trung Việt của từ 亳
(Danh) Tên đất Bạc 亳, chỗ kinh đô vua Thang 湯, ở tỉnh Hà Nam 河南, Trung Quốc bây giờ.Nghĩa của 亳 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: BẶC
名
huyện Bặc (ở An Huy Trung quốc)。 亳县,在安徽省。
Tự hình:

Pinyin: bo2;
Việt bính: bok6;
铂 bạc
Nghĩa Trung Việt của từ 铂
Giản thể của chữ 鉑.bạch, như "bạch kim" (gdhn)
Nghĩa của 铂 trong tiếng Trung hiện đại:
[bó]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: BẠC; BẠCH
bạch kim; pla-tin (platin) 白金。
Chữ gần giống với 铂:
钰, 钱, 钲, 钳, 钴, 钵, 钶, 钷, 钸, 钹, 钺, 钻, 钼, 钽, 钾, 钿, 铀, 铁, 铂, 铃, 铄, 铅, 铆, 铇, 铈, 铉, 铊, 铋, 铌, 铍, 铎,Dị thể chữ 铂
鉑,
Tự hình:

Pinyin: bo2, jia3, xia2;
Việt bính: baak3 bok6 paak3;
舶 bạc
Nghĩa Trung Việt của từ 舶
(Danh) Thuyền lớn.§ Hàng hóa ở nước khác chở đến gọi là bạc lai phẩm 舶來品. ☆Tương tự: lai lộ hóa 來路貨, thủy hóa 水貨, ngoại quốc hóa 外國貨. ★Tương phản: bổn địa hóa 本地貨, thổ sản 土產.
bách, như "bách thái phẩm (hàng nhập khẩu)" (gdhn)
Nghĩa của 舶 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: BÁCH
名
thuyền đi biển; thuyền。航海大船。
船舶
thuyền bè
巨舶
thuyền lớn
海舶
thuyền đi biển
Từ ghép:
舶来品
Tự hình:

Pinyin: bo2;
Việt bính: bok6;
鉑 bạc
Nghĩa Trung Việt của từ 鉑
(Danh) Kim loại làm thành tấm mỏng.§ Thông bạc 箔.
(Danh) Nguyên tố hóa học (platinum, Pt).
§ Còn gọi là bạch kim 白金.
bạc, như "vàng bạc" (vhn)
bạch, như "bạch kim" (gdhn)
Chữ gần giống với 鉑:
䤡, 䤢, 䤣, 䥽, 䥾, 鈮, 鈰, 鈳, 鈴, 鈷, 鈸, 鈹, 鈺, 鈼, 鈽, 鈾, 鈿, 鉀, 鉄, 鉆, 鉈, 鉉, 鉊, 鉋, 鉌, 鉍, 鉎, 鉏, 鉑, 鉕, 鉗, 鉚, 鉛, 鉞, 鉡, 鉢, 鉤, 鉥, 鉦, 鉧, 鉬, 鉭, 鉱, 鉲, 鉳, 鉴, 鈴, 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,Dị thể chữ 鉑
铂,
Tự hình:

Pinyin: bao2, bo2;
Việt bính: bok6;
雹 bạc
Nghĩa Trung Việt của từ 雹
(Danh) Mưa đá.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Hốt nhiên đại lôi đại vũ, gia dĩ băng bạc, lạc đáo bán dạ phương chỉ 忽然大雷大雨, 加以冰雹, 落到半夜方止 (Đệ nhất hồi 第一回) Bỗng nhiên sấm lớn mưa to, lại thêm mưa đá, rơi đến nửa đêm mới ngừng.
(Động) Ném, đánh đập.
§ Thông phác 撲.
bão, như "bão táp" (vhn)
Nghĩa của 雹 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Pinyin: bo2;
Việt bính: bok6;
箔 bạc
Nghĩa Trung Việt của từ 箔
(Danh) Rèm, sáo, mành mành.◎Như: châu bạc 珠箔 bức rèm châu.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Lãm y thôi chẩm khởi bồi hồi, Châu bạc ngân bình dĩ lị khai 攬衣推枕起徘徊, 珠箔銀屏迤邐開 (Trường hận ca 長恨歌) Kéo áo lên, đẩy gối, bồi hồi trở dậy, Rèm châu bình bạc chầm chậm mở ra.
(Danh) Kim loại làm thành tấm mỏng.
◎Như: kim bạc 金箔 vàng thếp.
(Danh) Cái né, cái nong chăn tằm.
(Danh) Giấy giả làm vàng bạc đốt khi cúng lễ.
◎Như: minh bạc 冥箔 giấy vàng để đốt cúng.
Nghĩa của 箔 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: BẠC
名
1. liếp; rèm; sáo; mành; mành mành。 用竹、苇子或秫秸编成的帘子。
苇箔
mành sậy
席箔
mành cói
2. nong; nong tằm。 蚕箔。
3. tấm; lá; phiến; bản; miếng (kim loại)。 金属薄片。
金箔儿
vàng lá
铜箔
tấm đồng
4. giấy vàng bạc; giấy tráng kim; giấy dát vàng/bạc。 涂上金属粉末或裱上金属薄片的纸(迷信的人在祭祀时当做纸钱焚化)。
金银箔
giấy vàng bạc
Từ ghép:
箔材 ; 箔片
Chữ gần giống với 箔:
䈁, 䈂, 䈃, 䈄, 䈅, 䈆, 䈇, 䈈, 䈉, 䈊, 䈋, 䈌, 䈍, 劄, 箄, 箅, 箆, 箇, 箋, 箍, 箎, 箏, 箐, 箑, 箒, 箓, 箔, 箕, 算, 箘, 箙, 箚, 箛, 箜, 箝, 箠, 管, 箤, 箦, 箧, 箨, 箩, 箪, 箫, 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,Tự hình:

Pinyin: pao2, bao4;
Việt bính: paai4 paau4 pok3;
鞄 bạc, bào
Nghĩa Trung Việt của từ 鞄
(Danh) Thợ thuộc da.Một âm là bào.(Danh) Rương, túi xách nhỏ làm bằng da mềm.
◎Như: đề bào 提鞄 va-li, cặp da.
bạc, như "bạc (thợ thuộc da)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: bo2, bao2, bo4, bu4;
Việt bính: bok6
1. [單薄] đơn bạc, đan bạc 2. [薄待] bạc đãi 3. [薄田] bạc điền 4. [薄氷] bạc băng 5. [薄具] bạc cụ 6. [薄荷] bạc hà 7. [薄荷油] bạc hà du 8. [薄荷晶] bạc hà tinh 9. [薄倖] bạc hãnh 10. [薄技] bạc kĩ 11. [薄利] bạc lợi 12. [薄命] bạc mệnh 13. [薄藝] bạc nghệ 14. [薄業] bạc nghiệp 15. [薄弱] bạc nhược 16. [薄福] bạc phúc 17. [薄夫] bạc phu 18. [薄俗] bạc tục 19. [薄葬] bạc táng 20. [薄情] bạc tình 21. [薄唇輕言] bạc thần khinh ngôn 22. [薄物細故] bạc vật tế cố 23. [薄雲] bạc vân 24. [鄙薄] bỉ bạc 25. [旁薄] bàng bạc 26. [拙薄] chuyết bạc 27. [刻薄] khắc bạc 28. [命薄] mệnh bạc 29. [噴薄] phún bạc;
薄 bạc, bác
Nghĩa Trung Việt của từ 薄
(Danh) Chỗ cây cỏ mọc rậm rạp.◎Như: lâm bạc 林薄 rừng rậm.
(Danh) Cái diềm, cái rèm.
◎Như: duy bạc bất tu 帷薄不修 rèm màn không sửa (quan lại không trị được nhà, để uế loạn dâm dật).
(Danh) Cái né tằm.
(Danh) Họ Bạc.
(Tính) Mỏng.
◎Như: bạc băng 薄冰 váng mỏng, kim bạc 金薄 vàng dát mỏng.
(Tính) Nhạt, sơ sài.
◎Như: bạc vị 薄味 vị nhạt, bạc trang 薄粧 trang sức sơ sài.
(Tính) Xấu, không phì nhiêu.
◎Như: bạc điền 薄田 ruộng cằn cỗi, ruộng xấu.
(Tính) Mỏng mảnh, không may.
◎Như: bạc mệnh 薄命 phận không may, bạc phúc 薄福 phúc bạc.
(Tính) Thưa.
◎Như: bạc vân 薄雲 mây thưa.
(Tính) Kém, ít, mọn.
◎Như: bạc lễ 薄禮 lễ mọn, bạc kĩ 薄技 nghề mọn.
(Tính) Không tôn trọng.
◎Như: khinh bạc 輕薄.
(Tính) Nghiệt, không đôn hậu.
◎Như: khắc bạc 刻薄 khắc nghiệt, bạc tục 薄俗 phong tục xấu.
(Động) Giảm bớt, giảm tổn.
◇Tả truyện 左傳: Cấm dâm thắc, bạc phú liễm, hựu tội lệ 禁淫慝, 薄賦斂, 宥罪戾 (Thành Công thập bát niên 成公十八年) Ngăn cấm dâm tà, giảm bớt thuế má, khoan thứ tội phạm.
(Động) Coi khinh.
◎Như: bạc thị 薄視 coi thường.
◇Sử Kí 史記: Kì mẫu tử, Khởi chung bất quy. Tăng Tử bạc chi, nhi dữ Khởi tuyệt 其母死, 起終不歸. 曾子薄之, 而與起絕 (Tôn Tử Ngô Khởi truyện 孫子吳起傳) Mẹ mình chết, Ngô Khởi cũng không về. Tăng Tử khinh bỉ và tuyệt giao với Khởi.
(Động) Gần sát.
◎Như: bạc mộ 薄暮 gần tối, xẩm tối.
◇Nguyễn Du 阮攸: Ngô thành bạc mộ thượng phi phi 梧城薄暮尙霏霏 (Thương Ngô mộ vũ 蒼梧暮雨) Thành Ngô, trời sắp tối, vẫn mưa lất phất.
(Động) Xâm nhập.
(Động) Dính, bám.
◇Khuất Nguyên 屈原: Tinh tao tịnh ngự, phương bất bạc hề 腥臊並御, 芳不薄兮 (Cửu chương 九章, Thiệp giang 涉江) Mùi tanh hôi đều ngăn, hương thơm không bám hề.
(Động) Che lấp.
(Động) Họp, góp.
(Động) Trang sức.
(Động) Hiềm vì.
(Trợ) Trợ động từ: hãy, tạm.
◇Thi Kinh 詩經: Bạc ố ngã ti, Bạc cán ngã y 薄污我私, 薄澣我衣 (Chu nam 周南, Cát đàm 葛覃) Hãy giặt áo thường của ta, Hãy gột áo lễ của ta.
(Phó) Nhẹ, khoan.
◇Luận Ngữ 論語: Cung tự hậu nhi bạc trách ư nhân 躬自厚而薄責於人 (Vệ Linh Công 衛靈公) Trách mình thì nặng (nghiêm), trách người thì nhẹ (khoan).Một âm là bác.
(Động) Bức bách.
bạc, như "bạc bẽo, phụ bạc" (vhn)
Nghĩa của 薄 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 19
Hán Việt: BẠC
1. mỏng。上下距离小的(扁平物)
薄 板
ván mỏng
薄 被
mền mỏng
薄 片
phiến mỏng
这种纸很薄
loại giấy này rất mỏng
2. lạnh nhạt; bạc bẽo; ít (tình cảm)。(感情)冷淡.
待他的情分不薄
tình cảm dành cho nó đâu có ít
3. lạt; nhạt; không nồng (hương vị)。(味道)淡.
酒味很薄
rượu nhạt quá
4. cằn; không màu mỡ; bạc màu; cằn cỗi。不肥沃.
变薄 地为肥田,变低产为高产
biến đất cằn thành ruộng phì nhiêu, biến sản lượng thấp thành sản lượng cao
Ghi chú: Cách đọc khác: bó,bò
Từ ghép:
薄板 ; 薄饼 ; 薄层 ; 薄脆 ; 薄膜 ; 薄片 ; 薄纱 ; 薄透镜
[bó]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: BẠC
形
1. mỏng; mỏng manh; mỏng mảnh。厚度小。
单薄
mỏng mảnh; mỏng manh; kém cỏi; thiếu thốn; yếu
形
2. nhỏ bé; nhẹ nhàng; ít ỏi; hèn mọn; sơ sài; kém; non kém。 轻微;少。
薄酬
thù lao ít ỏi
薄技
nghề mọn; kỹ thuật non kém
广种薄收
trồng nhiều thu hoạch kém
这份礼太薄
phần lễ này quá sơ sài
形
3. bạc; nghiệt; không có hậu; không thành thật; không khoan dung; không trang trọng。不厚道;不庄重。
薄待
bạc đãi
轻薄
khinh bạc
刻薄
nghiệt ngã; cay nghiệt; chặt chẽ
动
4. khinh; xem thường; coi rẻ; coi nhẹ; coi thường; khinh thường。看不起;轻视;慢待。
菲薄
khinh thường
鄙薄
coi rẻ; coi thường
厚今薄古
hậu kim bạc cổ; xem trọng nay, coi nhẹ xưa
5. bạc nhược; không khoẻ mạnh; không chắc khoẻ; yếu ớt; mỏng mảnh。 不强健;不壮实。
薄弱
bạc nhược; yếu kém
单薄
mỏng mảnh; yếu ớt
6. họ Bạc。 姓。
动
7. kề; sắp; sát; gần; tiếp cận; áp sát。 迫近;靠近。
日薄西山
mặt trời sắp lặn; mặt trời mà gát non Tây
薄海同欢
khắp chốn đều vui
Ghi chú: 另见báo;bò
Từ ghép:
薄暗 ; 薄产 ; 薄酬 ; 薄待 ; 薄地 ; 薄海 ; 薄厚 ; 薄技 ; 薄酒 ; 薄寮 ; 薄礼 ; 薄利 ; 薄利多销 ; 薄面 ; 薄明 ; 薄命 ; 薄暮 ; 薄情 ; 薄弱 ; 薄田 ; 薄雾 ; 薄物细故 ; 薄晓 ; 薄幸 ; 薄养厚葬 ; 薄葬
[bò]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: BẠC
名
bạc hà。多年生草本植物,茎和叶子有清凉的香味,可以入药,或加在糖果、饮料里。
Ghi chú: 另见báo;bó。
Từ ghép:
薄荷
Chữ gần giống với 薄:
蕷, 蕹, 蕻, 蕽, 蕾, 薀, 薄, 薅, 薆, 薇, 薈, 薉, 薊, 薏, 薐, 薑, 薓, 薔, 薕, 薗, 薙, 薛, 薜, 薝, 薟, 薢, 薤, 薦, 薧, 薨, 薪, 薫, 薬, 薮,Tự hình:

Pinyin: bo2, po2;
Việt bính: bok6;
謈 bạc
Nghĩa Trung Việt của từ 謈
(Động) Hô bạc 呼謈 kêu gào, gào khóc.◇Hán Thư 漢書: Xá nhân bất thăng thống, hô bạc 舍人不勝痛, 呼謈 (Quyển lục thập ngũ, Đông Phương Sóc truyện 東方朔傳).
Tự hình:

U+6FFC, tổng 18 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: luo4, bo2, po1, li4;
Việt bính: bok6 lok6;
濼 lạc, bạc
Nghĩa Trung Việt của từ 濼
(Danh) Sông Lạc, phát nguyên ở Sơn Đông.Một âm là bạc.(Danh) Hồ, ao to.
§ Thông bạc 泊.
nhợt, như "nhợt nhạt" (vhn)
lạc (btcn)
Chữ gần giống với 濼:
㵽, 㵾, 㵿, 㶀, 㶁, 濺, 濼, 濾, 瀂, 瀅, 瀆, 瀉, 瀋, 瀌, 瀍, 瀏, 瀐, 瀑, 瀒, 瀓, 瀔, 濾, 𤁩, 𤂧, 𤂨, 𤂩, 𤂪, 𤂫, 𤂬, 𤂭, 𤂱,Dị thể chữ 濼
泺,
Tự hình:

Pinyin: bo2;
Việt bính: bok3 bok6
1. [磐礡] bàn bạc;
礡 bạc
Nghĩa Trung Việt của từ 礡
(Tính) Bàng bạc 磅礡 rộng lớn mênh mông.§ Cũng viết là 磅薄 hoặc là 旁薄.
Tự hình:

Pinyin: bu4, bo2;
Việt bính: bou6
1. [典簿] điển bạ, điển bộ 2. [簿記] bạ kí 3. [簿錄] bạ lục, bộ lục 4. [簿書] bộ thư 5. [主簿] chủ bạ 6. [學簿] học bạ;
簿 bộ, bạ, bạc
Nghĩa Trung Việt của từ 簿
(Danh) Sổ, vở.◎Như: điểm danh bộ 點名簿 sổ điểm danh, nhật kí bộ 日記簿 sổ nhật kí, học tịch bộ 學籍簿 học bạ (sổ dùng để ghi chép kết quả lịch trình mỗi học sinh).
(Danh) Tên chức quan, nói tắt của chủ bộ 主簿.
(Danh) Văn trạng (bài văn giải bày sự thực để kêu với thần thánh, vua quan).
(Danh) Cái hốt.
◇Tam quốc chí 三國志: Mật dĩ bộ kích giáp 宓以簿擊頰 (Tần Mật truyện 秦宓傳) Mật lấy cái hốt đánh vào mặt.
(Động) Thanh tra, kiểm điểm.
§ Cũng đọc là bạ.Một âm là bạc.
(Danh) Cái liếp, cái né (làm bằng tre nhỏ hay bằng cây lau, dùng để nuôi tằm).
§ Thông bạc 箔.
◎Như: tàm bạc 蠶簿 né tằm.
(Danh) Bức rèm.
§ Thông bạc 箔.
bạ, như "bậy bạ" (vhn)
bạ/bộ, như "địa bạ (sổ ruộng đất)" (gdhn)
bộ, như "đăng bộ; hương bộ; thuế bộ" (gdhn)
bợ, như "nịnh bợ; tạm bợ" (gdhn)
Nghĩa của 簿 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 19
Hán Việt: BỘ
名
(簿子)sổ sách; sổ ghi chép; vở; tập; sổ。簿子;记载某种事项的本子。
帐簿
sổ chi tiêu
练习簿
vở bài tập
收文簿
sổ nhận công văn
记录簿
sổ ghi chép; sổ biên bản
Từ ghép:
簿册 ; 簿籍 ; 簿记 ; 簿录 ; 簿子
Chữ gần giống với 簿:
䉏, 䉛, 䉜, 䉝, 䉞, 䉟, 䉠, 䉡, 䉢, 䉤, 簴, 簵, 簷, 簸, 簹, 簽, 簾, 簿, 籀, 籁, 簾, 𥴢, 𥵕, 𥵖, 𥵗, 𥵘, 𥵙, 𥵚, 𥵛,Tự hình:

Pinyin: bo2;
Việt bính: bok3 bok6;
欂 bạc
Nghĩa Trung Việt của từ 欂
(Danh) Bạc lô 欂櫨 khúc gỗ ngắn trên đầu cột xà nhà.Nghĩa của 欂 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 21
Hán Việt: BẠC
đấu củng。〖欂栌〗。古代指斗拱。
Từ ghép:
欂栌
Tự hình:

Pinyin: bo2;
Việt bính: bok3
1. [磅礴] bàng bạc;
礴 bạc
Nghĩa Trung Việt của từ 礴
(Tính) Bàn bạc 磐礡: (1) Rộng lớn mênh mông. (2) Đầy dẫy, sung mãn.bạc, như "bàng bạc" (gdhn)
Nghĩa của 礴 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 21
Hán Việt: BẠC
Ghi chú: 见〖磅礴〗。
名
1. hào hùng (khí thế) 。(气势)盛大。
气势礴
khí thế hào hùng
2. chan chứa; tràn đầy; lấp đầy。(气势)充满。
Tự hình:

Dịch bạc sang tiếng Trung hiện đại:
白 《像霜或雪的颜色。》tóc ông ấy đã bạc rồi他头发白了
薄; 微薄的 《不厚道; 不庄重。》
bạc đãi
薄待。
khinh bạc
轻薄。
lễ bạc tâm thành
礼薄心诚。
薄情 《心肠冷酷, 不念情义; 背弃情义(多用于男女爱情)。》
ăn ở bạc bẽo
做人薄情少义。 苍 《灰白色。》
râu bạc
苍髯。
皓 《白; 洁白。》
đầu bạc
皓首。
华 《(头发)花白。》
tóc bạc
华发。
银; 银子; 白金; 白银 《金属元素, 符号Ag (argentum)。白色, 质软, 延展性强, 导电、导热性能好, 化学性质稳定。用途很广。通称银子或白银。》
白镪 《古代当做货币的银子。》
博 《 指赌博。》
con bạc
博徒。
Bạc
泊 《湖(多用于湖名)。》
Lương Sơn Bạc (ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc).
梁山泊(在今山东)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bạc
| bạc | 博: | bàn bạc |
| bạc | 泊: | bội bạc; bạc phếch |
| bạc | 泺: | bạc (cái hồ, cáo ao to) |
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạc | 礴: | bàng bạc |
| bạc | 萡: | bạc bẽo |
| bạc | 薄: | bạc bẽo, phụ bạc |
| bạc | 鉑: | vàng bạc |
| bạc | 鞄: | bạc (thợ thuộc da) |
| bạc | 魄: | bạc ngạn (đậu vào bờ) |
Gới ý 15 câu đối có chữ bạc:

Tìm hình ảnh cho: bạc Tìm thêm nội dung cho: bạc
