Từ: 指正 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 指正:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 指正 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐzhèng] 1. chỉ ra chỗ sai; sửa chữa; uốn nắn。指出错误,使之改正。
2. chỉ giáo; chỉ bảo; góp ý。客套话,用于请人批评自己的作品或意见。
有不对的地方请大家指正。
có chỗ nào không đúng xin mọi người cho ý kiến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng
指正 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 指正 Tìm thêm nội dung cho: 指正