Cao su chống va đập cửa

Từ: 明摆着 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 明摆着:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 明摆着 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngbǎi·zhe] rõ ràng; bày công khai; rành rành; sờ sờ。明显地摆在眼前,容易看得清楚。
这不是明摆着的事儿吗?
Việc này chẳng phải bày sờ sờ trước mắt đó sao?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摆

bài:bài binh bố trận
bẩy:đòn bẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)
明摆着 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 明摆着 Tìm thêm nội dung cho: 明摆着