Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 明摆着 trong tiếng Trung hiện đại:
[míngbǎi·zhe] rõ ràng; bày công khai; rành rành; sờ sờ。明显地摆在眼前,容易看得清楚。
这不是明摆着的事儿吗?
Việc này chẳng phải bày sờ sờ trước mắt đó sao?
这不是明摆着的事儿吗?
Việc này chẳng phải bày sờ sờ trước mắt đó sao?
Nghĩa chữ nôm của chữ: 明
| minh | 明: | minh mẫn, thông minh |
| miêng | 明: | phân miêng (phân minh) |
| mênh | 明: | mênh mông |
| mừng | 明: | vui mừng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 摆
| bài | 摆: | bài binh bố trận |
| bẩy | 摆: | đòn bẩy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 着
| nước | 着: | |
| trước | 着: | trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền) |

Tìm hình ảnh cho: 明摆着 Tìm thêm nội dung cho: 明摆着
