Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 不尽然 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùjìnrán] không hẳn vậy; không hoàn toàn như vậy; không nhất thiết như vậy。不一定是这样;不完全如此。
要说做生意能赚钱,也不尽然,有时也会亏本。
nếu nói kinh doanh có thể kiếm được nhiều tiền, cũng không hoàn toàn như vậy, có lúc cũng có thể bị lỗ vốn.
要说做生意能赚钱,也不尽然,有时也会亏本。
nếu nói kinh doanh có thể kiếm được nhiều tiền, cũng không hoàn toàn như vậy, có lúc cũng có thể bị lỗ vốn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尽
| hết | 尽: | hết tiền; hết mực, hết lòng |
| tận | 尽: | vô tận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 然
| nhen | 然: | nhen lửa |
| nhiên | 然: | tự nhiên |
| nhơn | 然: | vẻ mặt nhơn nhơn |

Tìm hình ảnh cho: 不尽然 Tìm thêm nội dung cho: 不尽然
