Từ: 不尽然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不尽然:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 尽 • 然

Nghĩa của 不尽然 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùjìnrán] không hẳn vậy; không hoàn toàn như vậy; không nhất thiết như vậy。不一定是这样;不完全如此。
要说做生意能赚钱,也不尽然,有时也会亏本。
nếu nói kinh doanh có thể kiếm được nhiều tiền, cũng không hoàn toàn như vậy, có lúc cũng có thể bị lỗ vốn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尽

hết尽:hết tiền; hết mực, hết lòng
tận尽:vô tận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen然:nhen lửa
nhiên然:tự nhiên
nhơn然:vẻ mặt nhơn nhơn
不尽然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不尽然 Tìm thêm nội dung cho: 不尽然