Từ: 招风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 招风:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 招风 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāofēng] gây vạ; gây hoạ。指惹人注意而生出是非。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 招

cheo:cheo leo; cưới cheo
chiu:chắt chiu
chiêu:tay chiêu
chạo:chạo nhau (ghẹo nhau)
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
gieo:gieo mạ; gieo rắc
giẹo:giẹo giọ
reo:thông reo
treo:treo cổ
trẹo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
招风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 招风 Tìm thêm nội dung cho: 招风