Từ: 蛋黄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛋黄:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蛋 • 黄

Nghĩa của 蛋黄 trong tiếng Trung hiện đại:

[dànhuáng] lòng đỏ trứng。(蛋黄儿)鸟卵中黄色胶状的物体,球形,周围有蛋白。也叫卵黄。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛋

đản蛋:kê đản (trứng), hạ đản (đẻ trứng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng黄:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh黄:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng黄:mặt vàng như nghệ
蛋黄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蛋黄 Tìm thêm nội dung cho: 蛋黄