Nghĩa của 蛋黄 trong tiếng Trung hiện đại:
[dànhuáng] lòng đỏ trứng。(蛋黄儿)鸟卵中黄色胶状的物体,球形,周围有蛋白。也叫卵黄。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛋
| đản | 蛋: | kê đản (trứng), hạ đản (đẻ trứng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄
| hoàng | 黄: | Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền |
| huỳnh | 黄: | huỳnh (âm khác của Hoàng) |
| vàng | 黄: | mặt vàng như nghệ |

Tìm hình ảnh cho: 蛋黄 Tìm thêm nội dung cho: 蛋黄
