Từ: 拭目以待 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拭目以待:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拭目以待 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìmùyǐdài] Hán Việt: THỨC MỤC DĨ ĐÃI
mỏi mắt mong chờ。擦亮眼睛等待着,形容期望的殷切或等待某件事情的实现。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拭

rị:rị mọ
thức:thức (chùi)
xức:xức dầu (bôi thoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 以

:dĩ hoà vi quý; khả dĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 待

dợi:dũ dợi
rãi:rộng rãi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
được:được lòng, được mùa, được thể
đảy:đay đảy
đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
đẩy:đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy
đẫy:vai vác đẫy (túi lớn)
đậy:che đậy; động đậy
đợi:chờ đợi, mong đợi, trông đợi
拭目以待 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拭目以待 Tìm thêm nội dung cho: 拭目以待