Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 拭目以待 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拭目以待:
Nghĩa của 拭目以待 trong tiếng Trung hiện đại:
[shìmùyǐdài] Hán Việt: THỨC MỤC DĨ ĐÃI
mỏi mắt mong chờ。擦亮眼睛等待着,形容期望的殷切或等待某件事情的实现。
mỏi mắt mong chờ。擦亮眼睛等待着,形容期望的殷切或等待某件事情的实现。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拭
| rị | 拭: | rị mọ |
| thức | 拭: | thức (chùi) |
| xức | 拭: | xức dầu (bôi thoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 目
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mụt | 目: | mọc mụt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 以
| dĩ | 以: | dĩ hoà vi quý; khả dĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 待
| dợi | 待: | dũ dợi |
| rãi | 待: | rộng rãi |
| đãi | 待: | chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng |
| được | 待: | được lòng, được mùa, được thể |
| đảy | 待: | đay đảy |
| đất | 待: | đất đai, quả đất, ruộng đất |
| đẩy | 待: | đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy |
| đẫy | 待: | vai vác đẫy (túi lớn) |
| đậy | 待: | che đậy; động đậy |
| đợi | 待: | chờ đợi, mong đợi, trông đợi |

Tìm hình ảnh cho: 拭目以待 Tìm thêm nội dung cho: 拭目以待
