Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 辰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辰, chiết tự chữ THÌ, THÌN, THẦN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辰:

辰 thần, thìn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 辰

Chiết tự chữ thì, thìn, thần bao gồm chữ 厂 衣 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

辰 cấu thành từ 2 chữ: 厂, 衣
  • hán, xưởng
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • thần, thìn [thần, thìn]

    U+8FB0, tổng 7 nét, bộ Thần 辰
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chen2, ru3;
    Việt bính: san4
    1. [不辰] bất thần 2. [北辰] bắc thần 3. [拱辰] củng thần;

    thần, thìn

    Nghĩa Trung Việt của từ 辰

    (Động) Rung động, chấn động.

    (Danh)
    Chi Thần (ta đọc là Thìn), chi thứ năm trong mười hai chi.

    (Danh)
    Từ bảy giờ sáng cho đến chín giờ sáng gọi là giờ Thìn.

    (Danh)
    Một tiếng gọi gộp cả mười hai chi. Cũng chỉ ngày hoặc giờ.
    § Ngày xưa lấy mười hai chi ghi ngày, hết một hồi từ ngày tí cho đến ngày hợi gọi là thiếp thần
    mười hai ngày. Vì thế, ngày và giờ đều gọi là thần.
    ◇Nguyễn Trãi : Thiên trung cộng hỉ trị giai thần (Đoan ngọ nhật ) Tiết thiên trung (đoan ngọ) ai cũng mừng được ngày đẹp trời.
    ◇Thủy hử truyện : Na Vương Ải Hổ khứ liễu ước hữu tam lưỡng cá thì thần (Đệ tam thập nhị hồi) Vương Ải Hổ đi được khoảng hai ba thì thần (tức là chừng bốn đến sáu giờ đồng hồ ngày nay).

    (Danh)
    Ngày tháng, thời gian.
    ◇Hán Thư : Thần thúc hốt kì bất tái (Tự truyện thượng ) Thời gian vùn vụt không trở lại.

    (Danh)
    Tên một sao trong nhị thập bát tú. Cũng gọi là đại hỏa .

    (Danh)
    Chỉ hướng đông nam.

    (Danh)
    Sao Bắc Cực, tức Bắc Thần .

    (Danh)
    Phiếm chỉ các sao.

    (Danh)
    Tiếng gọi chung cả mặt trời, mặt trăng và sao.

    (Danh)
    Tiếng xưng thay cho đế vương.
    § Thông thần .

    thìn, như "giờ thìn" (vhn)
    thần, như "tinh thần" (btcn)
    thì, như "thì thầm" (gdhn)

    Nghĩa của 辰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chén]Bộ: 辰 - Thần
    Số nét: 7
    Hán Việt: THẦN
    1. Thìn (ngôi thứ năm trong 12 địa chi)。地支的第五位。参看〖干支〗。
    2. thiên thể; (tên gọi chung của nhật nguyệt tinh tú - mặt trời, mặt trăng và các vì sao)。日、月、星的统称。
    星辰 。
    mặt trời và trăng sao.
    3. giờ (chia một ngày đêm thành 12 giờ theo địa chi)。古代把一昼夜分作十二辰。
    时辰 。
    giờ khắc.
    4. ngày。时光;日子。
    良辰 美景。
    ngày đẹp trời.
    诞辰
    。 ngày sinh.
    5. Thần Châu; Thần (tên phủ thời xưa, ở huyện Nguyên Lăng, tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)。指辰州(旧府名,府治在今湖南沅陵县)。
    辰 砂。
    Thần Sa.
    Từ ghép:
    辰光 ; 辰砂 ; 辰时

    Chữ gần giống với 辰:

    , ,

    Chữ gần giống 辰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 辰 Tự hình chữ 辰 Tự hình chữ 辰 Tự hình chữ 辰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 辰

    thì:thì thầm
    thìn:giờ thìn
    thần:tinh thần
    辰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 辰 Tìm thêm nội dung cho: 辰