Từ: 拾荒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拾荒:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 拾 • 荒

Nghĩa của 拾荒 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíhuāng] nhặt mót; nhặt ve chai; mót lúa。因生活贫困而拾取柴草、田地间遗留的谷物、别人扔掉的废品等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拾

thập拾:thập (số 10); thập phân; thập thò
thộp拾:thộp ngực
thụp拾:thụp xuống
đập拾:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荒

hoang荒:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
hoăng荒:thối hoăng
拾荒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拾荒 Tìm thêm nội dung cho: 拾荒