Nghĩa của 拾荒 trong tiếng Trung hiện đại:
[shíhuāng] nhặt mót; nhặt ve chai; mót lúa。因生活贫困而拾取柴草、田地间遗留的谷物、别人扔掉的废品等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拾
| thập | 拾: | thập (số 10); thập phân; thập thò |
| thộp | 拾: | thộp ngực |
| thụp | 拾: | thụp xuống |
| đập | 拾: | đánh đập, đập lúa, đập phá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 荒
| hoang | 荒: | chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang |
| hoăng | 荒: | thối hoăng |

Tìm hình ảnh cho: 拾荒 Tìm thêm nội dung cho: 拾荒
