Từ: 城池 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 城池:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 城池 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngchí]
thành trì; thành thị; đô thị。城墙和护城河,指城市。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 城

thành:thành trì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 池

tri:xem trì
trì:trì (họ, ao); thành trì
trầy:trầy da
trề:tràn trề
đìa:đầm đìa
城池 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 城池 Tìm thêm nội dung cho: 城池