dật du
Phóng đãng.
◇Luận Ngữ 論語:
Khổng Tử viết: Ích giả tam nhạo, tổn giả tam nhạo. Nhạo tiết lễ nhạc, nhạo đạo nhân chi thiện, nhạo đa hiền hữu, ích hĩ. Nhạo kiêu lạc, nhạo dật du, nhạo yến lạc, tổn hĩ
孔子曰: 益者三樂, 損者三樂. 樂節禮樂, 樂道人之善, 樂多賢友, 益矣. 樂驕樂, 樂佚遊, 樂宴樂, 損矣 (Quý Thị 季氏) Khổng Tử nói: Có ba sự ưa thích có ích, có ba sự ưa thích có hại. Thích dùng lễ nhạc để điều tiết đời sống, thích khen chỗ hay của người, thích có nhiều bạn hiền, ba cái đó có ích. Thích kiêu sa, dâm lạc, thích du đãng phóng tứ, thích yến tiệc vui chơi, ba cái đó có hại.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 佚
| dật | 佚: | ẩn dật; dư dật; dật dờ |
| giặt | 佚: | trói giặt cánh khỉ (ngược về phía sau) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 遊
| du | 遊: | chu du, du lịch; du kích; giao du |

Tìm hình ảnh cho: 佚遊 Tìm thêm nội dung cho: 佚遊
