Cao su chống va đập cửa

Từ: 佚遊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佚遊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

dật du
Phóng đãng.
◇Luận Ngữ 語:
Khổng Tử viết: Ích giả tam nhạo, tổn giả tam nhạo. Nhạo tiết lễ nhạc, nhạo đạo nhân chi thiện, nhạo đa hiền hữu, ích hĩ. Nhạo kiêu lạc, nhạo dật du, nhạo yến lạc, tổn hĩ
曰: , . , 善, 友, 矣. , 遊, , 矣 (Quý Thị 氏) Khổng Tử nói: Có ba sự ưa thích có ích, có ba sự ưa thích có hại. Thích dùng lễ nhạc để điều tiết đời sống, thích khen chỗ hay của người, thích có nhiều bạn hiền, ba cái đó có ích. Thích kiêu sa, dâm lạc, thích du đãng phóng tứ, thích yến tiệc vui chơi, ba cái đó có hại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佚

dật:ẩn dật; dư dật; dật dờ
giặt:trói giặt cánh khỉ (ngược về phía sau)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遊

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
佚遊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佚遊 Tìm thêm nội dung cho: 佚遊