Từ: 直至 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 直至:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 直至 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhízhì] cho đến; mãi đến; đến lúc。直到。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực: 
sực:sực nhớ
trực:trực thăng; chính trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 至

chí:chí công; chí choé; chí chết
直至 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 直至 Tìm thêm nội dung cho: 直至