Từ: 稽延 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稽延:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 稽延 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīyán] kéo dài; trì hoãn。拖延。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稽

ghe:ghe phen (nhiều phen)
ghê:ghê gớm; ghê răng; ghê rợn
khẻ:khẻ vào đầu (đánh bằng que)
khẽ:nói khẽ, khe khẽ
khể:khể thủ bách bái (đập đầu lạy)
:hạt kê; kê diên thời nhật (bị hoãn lâu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 延

dan:dan díu; dan tay
dang:dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang
diên:ngoại diên
稽延 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 稽延 Tìm thêm nội dung cho: 稽延