Cao su chống va đập cửa

Từ: 熏蒸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熏蒸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 熏蒸 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūnzhēng]
nóng bức; hun đốt。形容闷热使人难受。
暑气熏蒸
thời tiết nóng bức khó chịu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熏

hun:hun đúc; hun khói
huân:huân thái (thịt cá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒸

chưng:chưng thịt; bánh chưng
chừng:coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng
熏蒸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 熏蒸 Tìm thêm nội dung cho: 熏蒸