Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 熏蒸 trong tiếng Trung hiện đại:
[xūnzhēng] 形
nóng bức; hun đốt。形容闷热使人难受。
暑气熏蒸
thời tiết nóng bức khó chịu
nóng bức; hun đốt。形容闷热使人难受。
暑气熏蒸
thời tiết nóng bức khó chịu
Nghĩa chữ nôm của chữ: 熏
| hun | 熏: | hun đúc; hun khói |
| huân | 熏: | huân thái (thịt cá) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒸
| chưng | 蒸: | chưng thịt; bánh chưng |
| chừng | 蒸: | coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng |

Tìm hình ảnh cho: 熏蒸 Tìm thêm nội dung cho: 熏蒸
