Cao su chống va đập cửa

Từ: 持论 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 持论:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 持论 trong tiếng Trung hiện đại:

[chílùn] lập luận; chủ trương; trình bày luận cứ; đưa lý lẽ。 提出主张;立论。
持论公平。
chủ trương công bằng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 持

chày:cái chày
chì:bù chì, chì chiết
ghì:ôm ghì lấy
giầy:bánh giầy
nghỉ:nghỉ ngơi
trì:bảo trì
trầy:trầy trật
trờ:trờ tới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 论

luận:luận bàn
持论 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 持论 Tìm thêm nội dung cho: 持论