Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 持论 trong tiếng Trung hiện đại:
[chílùn] lập luận; chủ trương; trình bày luận cứ; đưa lý lẽ。 提出主张;立论。
持论公平。
chủ trương công bằng.
持论公平。
chủ trương công bằng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 持
| chày | 持: | cái chày |
| chì | 持: | bù chì, chì chiết |
| ghì | 持: | ôm ghì lấy |
| giầy | 持: | bánh giầy |
| nghỉ | 持: | nghỉ ngơi |
| trì | 持: | bảo trì |
| trầy | 持: | trầy trật |
| trờ | 持: | trờ tới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 论
| luận | 论: | luận bàn |

Tìm hình ảnh cho: 持论 Tìm thêm nội dung cho: 持论
