Từ: 挂孝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挂孝:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 挂 • 孝

Nghĩa của 挂孝 trong tiếng Trung hiện đại:

[guàxiào] để tang; cư tang; đeo tang。带孝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂

khoải挂:khắc khoải
que挂:que củi
quải挂:quải kiếm (treo kiếm)
quảy挂:quảy gánh
quẩy挂:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
quậy挂:quậy phá, cựa quậy
quế挂: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孝

hiếu孝:bất hiếu, hiếu thảo
hếu孝:trắng hếu
挂孝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挂孝 Tìm thêm nội dung cho: 挂孝