Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 挂累 trong tiếng Trung hiện đại:
[guàlěi] liên luỵ; liên quan; dính líu。牵挂;连累。
没有任何挂累
không có liên quan gì.
受此事挂累的人很多。
người có liên quan đến việc này rất nhiều.
没有任何挂累
không có liên quan gì.
受此事挂累的人很多。
người có liên quan đến việc này rất nhiều.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂
| khoải | 挂: | khắc khoải |
| que | 挂: | que củi |
| quải | 挂: | quải kiếm (treo kiếm) |
| quảy | 挂: | quảy gánh |
| quẩy | 挂: | quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy |
| quậy | 挂: | quậy phá, cựa quậy |
| quế | 挂: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 累
| luỵ | 累: | luồn luỵ; cầu luỵ |
| luỹ | 累: | luỹ luỹ (chồng chất lên nhau) |
| lủi | 累: | lủi thủi |
| mệt | 累: | mệt mỏi,chết mệt |

Tìm hình ảnh cho: 挂累 Tìm thêm nội dung cho: 挂累
