Chữ 拰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拰, chiết tự chữ DẶM, GIẶM, NHÚM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拰:

拰

Đây là các chữ cấu thành từ này: 拰

拰

Chiết tự chữ 拰

Chiết tự chữ dặm, giặm, nhúm bao gồm chữ 手 任 hoặc 扌 任 hoặc 才 任 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 拰 cấu thành từ 2 chữ: 手, 任
  • 手 thủ
  • 任 nhiệm, nhâm, nhăm, nhầm, nhẩm, nhậm, nhặm, vững
  • 2. 拰 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 任
  • 扌 thủ
  • 任 nhiệm, nhâm, nhăm, nhầm, nhẩm, nhậm, nhặm, vững
  • 3. 拰 cấu thành từ 2 chữ: 才, 任
  • 才 tài
  • 任 nhiệm, nhâm, nhăm, nhầm, nhẩm, nhậm, nhặm, vững
  • []

    U+62F0, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nin3;
    Việt bính: ;

    拰

    Nghĩa Trung Việt của từ 拰



    nhúm, như "nhúm lại, một nhúm" (vhn)
    giặm, như "giặm lúa" (btcn)
    dặm, như "dặm lúa" (gdhn)

    Chữ gần giống với 拰:

    㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,

    Chữ gần giống 拰

    挰, 摅, 搽, 搾, 搆, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 拰 Tự hình chữ 拰 Tự hình chữ 拰 Tự hình chữ 拰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 拰

    dặm拰:dặm lúa
    giặm拰:giặm lúa
    nhúm拰:nhúm lại, một nhúm
    拰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 拰 Tìm thêm nội dung cho: 拰