Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 指控 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǐkòng] lên án; tố cáo; chỉ trích và tố cáo。指责和控诉。
提出指控
lên án; tố cáo.
指控他造谣中伤。
tố cáo anh ấy bịa đặt bị thương.
提出指控
lên án; tố cáo.
指控他造谣中伤。
tố cáo anh ấy bịa đặt bị thương.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 指
| chỉ | 指: | chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ |
| chỏ | 指: | chỉ chỏ |
| xỉ | 指: | xỉ vả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 控
| khống | 控: | khống chế; vu khống |
| xang | 控: |

Tìm hình ảnh cho: 指控 Tìm thêm nội dung cho: 指控
