Từ: 挡横儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挡横儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挡横儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎnghèngr] ngăn cản; ngăn trở; chen ngang; chen vào。从中干涉、拦阻。
没你的事儿,你挡什么横儿?
không phải việc của anh mà anh ngăn cản làm gì?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挡

đáng:cáng đáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 横

hoành:hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành
hoạnh:hoạnh hoẹ; hoạnh tài
vàng:vàng tâm (một loại gỗ vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
挡横儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挡横儿 Tìm thêm nội dung cho: 挡横儿