Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 振兴 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhènxīng] chấn hưng; hưng thịnh。大力发展,使兴盛起来。
振兴工业
chấn hưng ngành công nghiệp.
振兴中华
chấn hưng Trung Hoa.
振兴工业
chấn hưng ngành công nghiệp.
振兴中华
chấn hưng Trung Hoa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 振
| chan | 振: | búa đập chan chát |
| chán | 振: | chán chường, chán nản, chán phè |
| chạn | 振: | |
| chấn | 振: | chấn động; chấn át |
| chận | 振: | chận đầu, chận xuống |
| chắn | 振: | chín chắn, chắc chắn; lá chắn, chắn ngang |
| chẵn | 振: | số chẵn, chẵn lẻ |
| chặn | 振: | ngăn chặn, chặn họng |
| dấn | 振: | dấn mình, dấn thân; dấn xuống |
| nấn | 振: | nấn ná |
| sán | 振: | sán lại |
| xán | 振: | |
| xắn | 振: | xắn quần, xắn thịt; xinh xắn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兴
| dữ | 兴: | tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện) |
| hưng | 兴: | hưng thịnh, hưng vong; phục hưng |

Tìm hình ảnh cho: 振兴 Tìm thêm nội dung cho: 振兴
