Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đàng hoàng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đàng hoàng:
Dịch đàng hoàng sang tiếng Trung hiện đại:
堂皇 《形容气势宏大。》to đẹp đàng hoàng富丽堂皇 周正 《端正。》
光明正大。《形容襟怀坦白, 行为正派。也说正大光明。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đàng
| đàng | 唐: | đàng điếm; đàng hoàng; đàng ngoài, đàng trong |
| đàng | 塘: | đàng điếm; đàng hoàng; đàng ngoài, đàng trong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hoàng
| hoàng | 凰: | phượng hoàng |
| hoàng | 喤: | |
| hoàng | 徨: | bàng hoàng |
| hoàng | 惶: | kinh hoàng |
| hoàng | 潢: | trang hoàng |
| hoàng | 煌: | minh tinh hoàng hoàng (ngôi sao nhấp nhánh) |
| hoàng | 癀: | hoàng (bệnh trâu ngựa đau gan) |
| hoàng | 皇: | hoàng hậu, hoàng thượng, hoàng tộc |
| hoàng | 磺: | lưu hoàng (diêm sinh) |
| hoàng | 篁: | u hoàng (chốn yên tĩnh); tu hoàng (cây tre lớn) |
| hoàng | 簧: | hoàng (lò xo) |
| hoàng | 蝗: | hoàng trùng (cào cào), hoàng tai (nạn cào cào) |
| hoàng | 蟥: | hoàng trùng (cào cào), hoàng tai (nạn cào cào) |
| hoàng | 遑: | hoàng bách (vội vàng) |
| hoàng | 鐄: | hoàng (chuông lớn) |
| hoàng | 𨱑: | hoàng (chuông lớn) |
| hoàng | 隍: | thành hoàng |
| hoàng | 鰉: | hoàng ngư (cá sturgeon trứng làm caviar) |
| hoàng | 鳇: | hoàng ngư (cá sturgeon trứng làm caviar) |
| hoàng | 黄: | Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền |

Tìm hình ảnh cho: đàng hoàng Tìm thêm nội dung cho: đàng hoàng
