Từ: đàng hoàng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đàng hoàng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đànghoàng

Dịch đàng hoàng sang tiếng Trung hiện đại:

堂皇 《形容气势宏大。》to đẹp đàng hoàng
富丽堂皇 周正 《端正。》
光明正大。《形容襟怀坦白, 行为正派。也说正大光明。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đàng

đàng:đàng điếm; đàng hoàng; đàng ngoài, đàng trong
đàng:đàng điếm; đàng hoàng; đàng ngoài, đàng trong

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoàng

hoàng:phượng hoàng
hoàng: 
hoàng:bàng hoàng
hoàng:kinh hoàng
hoàng:trang hoàng
hoàng:minh tinh hoàng hoàng (ngôi sao nhấp nhánh)
hoàng:hoàng (bệnh trâu ngựa đau gan)
hoàng:hoàng hậu, hoàng thượng, hoàng tộc
hoàng:lưu hoàng (diêm sinh)
hoàng:u hoàng (chốn yên tĩnh); tu hoàng (cây tre lớn)
hoàng:hoàng (lò xo)
hoàng:hoàng trùng (cào cào), hoàng tai (nạn cào cào)
hoàng:hoàng trùng (cào cào), hoàng tai (nạn cào cào)
hoàng:hoàng bách (vội vàng)
hoàng:hoàng (chuông lớn)
hoàng𨱑:hoàng (chuông lớn)
hoàng:thành hoàng
hoàng:hoàng ngư (cá sturgeon trứng làm caviar)
hoàng:hoàng ngư (cá sturgeon trứng làm caviar)
hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
đàng hoàng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đàng hoàng Tìm thêm nội dung cho: đàng hoàng