Từ: 捕头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捕头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 捕头 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǔtóu] đầu mục bắt người (người cầm đầu nhóm chuyên đi tầm nã, bắt người)。 巡捕的头目。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捕

buả:bủa vây
:bõ công; chẳng bõ
bố:bố ráp (tìm bắt)
bổ:bổ đi tìm
bủa:bủa lưới; bủa vây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
捕头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 捕头 Tìm thêm nội dung cho: 捕头