Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 中人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中人 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngrén] 1. người môi giới; người trung gian; người đứng giữa。为双方介绍买卖、调解纠纷等并做见证的人。
2. người hạng trung; người hạng vừa; người thuộc lớp trung。在身材、相貌、智力等方面居于中等的人。
中人以上
từ bậc trung trở lên
不及中人
chưa được bậc trung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Gới ý 15 câu đối có chữ 中人:

Phượng hoàng chi thượng hoa như cẩm,Tùng cúc đường trung nhân tịnh niên

Trên cành hoa gấm Phượng Hoàng đậu,Trong nhà người thọ cúc tùng xanh

中人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中人 Tìm thêm nội dung cho: 中人