Từ: 制作 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 制作:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chế tác
Làm ra, tạo tác. ☆Tương tự:
chế tạo
造.Trứ thuật, sáng tác.
◇Lưu Tri Cơ 幾:
Thập hữu bát gia, chế tác tuy đa, vị năng tận thiện
家, 多, 善 (Sử thông 通, Cổ kim chánh sử ) Mười tám người, trứ tác tuy nhiều, nhưng chưa được hoàn thiện.Dạng thức.
◇Vương Củng 鞏:
Kì (kim đái) chế tác dữ sắc trạch vưu kì
(帶)奇 (Vương thị đàm lục 錄, Đường thì kim đái 帶) Kim đai này dạng thức và sắc thái rất ưu mĩ.Chỉ chế độ điển chương về phương diện lễ nhạc.
◇Phương Hiếu Nhụ 孺:
Chí Chu chế tác chi bị, Khổng Tử xưng kì văn, đặc ngôn kì lễ nhạc hiến chương chi thịnh nhĩ
備, 文, 耳 (Dữ Trịnh Thúc Độ thư 書, Chi nhị 二) Tới đời Chu điển chương đã hoàn chỉnh, Khổng Tử tán dương phép tắc nghi thức của nó, đặc biệt là về lễ nhạc hiến chương rất phong phú.

Nghĩa của 制作 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìzuò] chế tạo; chế ra; làm ra。制造。
制作家具
làm ra dụng cụ gia đình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)
制作 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 制作 Tìm thêm nội dung cho: 制作