Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 捡漏儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捡漏儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 捡漏儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnlòur]
soi mói; bắt bẻ。寻找别人说话的漏洞;抓把柄。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捡

kiểm:kiểm sài hoả (kiếm củi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漏

làu:sạch làu
lâu:thùng lâu nước
lạu:lạu bạu (làu bàu)
lậu:buôn lậu; lậu động (lỗ rò)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
捡漏儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 捡漏儿 Tìm thêm nội dung cho: 捡漏儿