Cao su chống va đập cửa

Từ: 换个儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 换个儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 换个儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàngèr] đổi chỗ; đổi vị trí; đổi vị trí cho nhau。互相调换位置。
咱俩换个个儿坐。
hai chúng ta đổi chỗ ngồi cho nhau đi.
这两个抽屉大小不一样,不能换个儿。
hai chiếc ngăn kéo này to nhỏ khác nhau, không đổi cho nhau được đâu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 换

hoán:hoán cải, hoán đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 个

:cá nháy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
换个儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 换个儿 Tìm thêm nội dung cho: 换个儿