Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 换个儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[huàngèr] đổi chỗ; đổi vị trí; đổi vị trí cho nhau。互相调换位置。
咱俩换个个儿坐。
hai chúng ta đổi chỗ ngồi cho nhau đi.
这两个抽屉大小不一样,不能换个儿。
hai chiếc ngăn kéo này to nhỏ khác nhau, không đổi cho nhau được đâu
咱俩换个个儿坐。
hai chúng ta đổi chỗ ngồi cho nhau đi.
这两个抽屉大小不一样,不能换个儿。
hai chiếc ngăn kéo này to nhỏ khác nhau, không đổi cho nhau được đâu
Nghĩa chữ nôm của chữ: 换
| hoán | 换: | hoán cải, hoán đổi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 个
| cá | 个: | cá nháy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 换个儿 Tìm thêm nội dung cho: 换个儿
