Từ: 换钱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 换钱:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 换 • 钱

Nghĩa của 换钱 trong tiếng Trung hiện đại:

[huànqián] 1. đổi tiền。把整钱换成零钱或把零钱换成整钱。把一种货币换成另一种货币。
2. bán lấy tiền; bán được tiền。把东西卖出得到钱。
破铜烂铁也可以换钱。
đồng nát sắt vụn cũng có thể bán lấy tiền.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 换

hoán换:hoán cải, hoán đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钱

tiền钱:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
换钱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 换钱 Tìm thêm nội dung cho: 换钱