Từ: 换防 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 换防:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 换 • 防

Nghĩa của 换防 trong tiếng Trung hiện đại:

[huànfáng] thay quân; đổi quân; thay đổi bộ đội dồn trú và canh phòng。原在某处驻防的部队移交防守任务,由新调来的部队接替。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 换

hoán换:hoán cải, hoán đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 防

phòng防:phòng ngừa
换防 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 换防 Tìm thêm nội dung cho: 换防