Từ: 癫子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癫子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 癫 • 子

Nghĩa của 癫子 trong tiếng Trung hiện đại:

[diān·zi] điên; người điên。疯子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 癫

điên癫:điên dại, điên tiết, chạy như điên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
癫子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 癫子 Tìm thêm nội dung cho: 癫子