Từ: 决撒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 决撒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 决撒 trong tiếng Trung hiện đại:

[juésā] tách ra; tan vỡ (thường thấy trong Bạch thoại thời kì đầu)。决裂;破裂(多见于早期白话)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 决

quyết:quyết đoán, quyết liệt
quết:quết bột
quệt:quệt nước mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撒

rát:rát ma (nhát ma), rút rát (nhút nhát)
tát:tát nước
tản:tản ra, người tản dần
决撒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 决撒 Tìm thêm nội dung cho: 决撒