Từ: 浸泡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浸泡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浸泡 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnpào] ngâm; nhúng; dìm; đầm。放在液体中泡。
浸泡棉籽。
ngâm hạt bông.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浸

rẫm:rờ rẫm
thâm:thâm trầm
thấm:thấm nước; thấm thoát
trẩm: 
trẫm:trẫm mình
tẩm:tẩm (ngâm nước); tẩm bổ
tắm:tắm rửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泡

bào:phì tạo bào, đăng bào, bào ảnh, bào thái
bàu:bàu sen
bầu:bầu sen (chỗ trũng có nước)
浸泡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浸泡 Tìm thêm nội dung cho: 浸泡