Từ: 捻捻转儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捻捻转儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 捻捻转儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[niǎn·nianzhuànr] con quay; con cù (đồ chơi của trẻ em)。儿童玩具,用木头或塑料等制成,扁圆形,中间有轴,一头尖,玩时用手捻轴使旋转。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捻

niêm:niêm phong
niết:niết (rón bằng ngón tay, nặn bằng tay)
niệm:niệm (xoắn bằng ngón tay)
niệp: 
nuốm: 
ném:ném đá
núm:khúm núm
nạm:nạm gạo; nạm vàng
nắm:nắm tay, cầm nắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捻

niêm:niêm phong
niết:niết (rón bằng ngón tay, nặn bằng tay)
niệm:niệm (xoắn bằng ngón tay)
niệp: 
nuốm: 
ném:ném đá
núm:khúm núm
nạm:nạm gạo; nạm vàng
nắm:nắm tay, cầm nắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
捻捻转儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 捻捻转儿 Tìm thêm nội dung cho: 捻捻转儿