Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 捻捻转儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捻捻转儿:
Nghĩa của 捻捻转儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[niǎn·nianzhuànr] con quay; con cù (đồ chơi của trẻ em)。儿童玩具,用木头或塑料等制成,扁圆形,中间有轴,一头尖,玩时用手捻轴使旋转。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 捻
| niêm | 捻: | niêm phong |
| niết | 捻: | niết (rón bằng ngón tay, nặn bằng tay) |
| niệm | 捻: | niệm (xoắn bằng ngón tay) |
| niệp | 捻: | |
| nuốm | 捻: | |
| ném | 捻: | ném đá |
| núm | 捻: | khúm núm |
| nạm | 捻: | nạm gạo; nạm vàng |
| nắm | 捻: | nắm tay, cầm nắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 捻
| niêm | 捻: | niêm phong |
| niết | 捻: | niết (rón bằng ngón tay, nặn bằng tay) |
| niệm | 捻: | niệm (xoắn bằng ngón tay) |
| niệp | 捻: | |
| nuốm | 捻: | |
| ném | 捻: | ném đá |
| núm | 捻: | khúm núm |
| nạm | 捻: | nạm gạo; nạm vàng |
| nắm | 捻: | nắm tay, cầm nắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 转
| chuyển | 转: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 捻捻转儿 Tìm thêm nội dung cho: 捻捻转儿
