Từ: 掌印 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掌印:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 掌 • 印

chưởng ấn
Chưởng quản ấn tín. Tỉ dụ chủ trì sự vụ hoặc nắm giữ quyền bính.

Nghĩa của 掌印 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǎngyìn] 1. giữ ấn; giữ ấn tín; giữ con dấu。掌管印信。
2. chủ trì; chủ toạ; nắm chính quyền。比喻主持事务或掌握政权。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掌

chưởng掌:chưởng lí, chưởng bạ; tung chưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in印:in sách; nhớ như in
ấn印:ấn tín (con dấu)
ắng印:ắng gió (vắng lặng, im)
掌印 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 掌印 Tìm thêm nội dung cho: 掌印