Cao su chống va đập cửa
chưởng ấn
Chưởng quản ấn tín. Tỉ dụ chủ trì sự vụ hoặc nắm giữ quyền bính.
Nghĩa của 掌印 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǎngyìn] 1. giữ ấn; giữ ấn tín; giữ con dấu。掌管印信。
2. chủ trì; chủ toạ; nắm chính quyền。比喻主持事务或掌握政权。
2. chủ trì; chủ toạ; nắm chính quyền。比喻主持事务或掌握政权。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 掌
| chưởng | 掌: | chưởng lí, chưởng bạ; tung chưởng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 印
| in | 印: | in sách; nhớ như in |
| ấn | 印: | ấn tín (con dấu) |
| ắng | 印: | ắng gió (vắng lặng, im) |

Tìm hình ảnh cho: 掌印 Tìm thêm nội dung cho: 掌印
