Từ: 掌舵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掌舵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 掌舵 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǎngduò] 1. tay lái; bánh lái (tàu, thuyền)。行船时掌握船上的舵。
2. nắm phương hướng; cầm lái。比喻掌握方向。
3. người cầm lái。掌舵的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掌

chưởng:chưởng lí, chưởng bạ; tung chưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舵

đà:đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà
掌舵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 掌舵 Tìm thêm nội dung cho: 掌舵