Nghĩa của 掏心 trong tiếng Trung hiện đại:
[tāoxīn] xuất phát từ nội tâm; thật lòng。指发自内心。
说句掏心的话,你真不该那样对他。
nói thật lòng, anh thật không nên đối xử với anh ấy như thế.
说句掏心的话,你真不该那样对他。
nói thật lòng, anh thật không nên đối xử với anh ấy như thế.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 掏
| thao | 掏: | thao (đào, khoét) |
| đào | 掏: | đào bới; đào mỏ; má đào, yếm đào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 掏心 Tìm thêm nội dung cho: 掏心
